196 lượt xem

Sơn phủ tự phẳng Sikafloor – 264

Sơn phủ tự phẳng Sikafloor – 264
  • Xuất xứ : SIKA
  • Đóng gói :
  • Khuyến mãi : Vui lòng liên hệ để nhân thông tin

Mô tả sản phẩm Sikafloor – 264

Sikafloor – 264 là nhựa Epoxy có màu 2 thành phần không dung môi và kinh tế.

Thông tin chi tiết

– Sử dụng Sikafloor – 264:

Sikafloor – 264 chủ yếu thích lớp sơn lót cho sàn bê tông và lớp vữa trát

Sikafloor – 264 chịu tải trọng từ vừa đến cao, hỗn hợp vừa có tính san phẳng

– Sikafloor – 264 được dùng cho các trường hơp sau:

+ Lớp sơn lót cho sàn bê tông và lớp vữa trát

+ Nhà kho, hội trường, nhà xưởng, gara, đường có mái dốc.

+ Lớp sơn hoàn thiện cho hệ thống sàn nhám.

+ Kháng hóa chất và va đập cao.

Thông số kỹ thuật

– Gốc hóa học:  Epoxy

– Tỷ trọng

Thành phần A: ~ 1.64kg/l

Thành phần B: ~ 1.0kg/l

Hỗn hợp nhựa: ~ 1.40kg/l

Tất cả các giá trị tỉ trọng đo ở 23­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­0C

– Hàm lượng chất rắn: 100%

– Đặc tính cơ lý

Lực chịu nén:~ 60 N/mm(28 ngày và 230C)        (EN 196-1)

Lực chịu uốn: ~ 30 N/mm(28 ngày và 230C)       (EN 196-1)

Lực bám dính: >1.5 N/mm2 (Bê tông bị vỡ)          (ISO 4624)

Độ cứng Shore D: 76 (7ngày và 230C)                 (DIN53 505)

Khả năng kháng mài mòn: 70 mg (CS 10/100/1000) 8 ngày và ở 23C (DIN53-109)

– Tính kháng

Kháng hóa chất: Kháng nhiều loại hóa chất, tham khảo bảng chi tiết kháng hóa chất

Thời gianNhiệt độ
Lâu dài500C
7 ngày800C
12 giờ1000C

Thỉnh thoảng tiếp xúc nhiệt ẩm có thể chịu được đến 800C

Không tiếp xúc trực tiếp đồng thời hóa học và cơ học

– Thông tin hệ thống

+ Lớp sơn lót:

  • Lớp kết nối: 1 x Sikafloor 161
  • Lớp phủ: 2 x Sikafloor 264

Chú ý: Đối với bề mặt bê tông trơ và khô bình thường thì việc thi công Sikafloor 161 là không cần thiết

+ Hệ thống nhám 4mm:

  • Lớp kết nối: Sikafloor 161
  • Lớp thứ nhất: Sikafloor 263 SL + Quartz sand (0.1 – 0.3mm)
  • Lớp tạo nhám: Quartz sand (0.4 – 0.7mm)

+ Lớp phủ hoàn thiện: Sikafloor 264

Phương pháp thi công

Định mức và tỉ lệ trộn:

Hệ thống phủSản phẩmĐịnh mức
Lớp kết nốiSikafloor 1610.3 – 0.55 kg/m2
Tự san phẳng 1 mmVữa tự san phẳng Sikafloor 161Tham khảo tài liệu kỹ thuật Sikafloor 161
Lớp phủ tự san phẳng 1.5 -3.0 mmSikafloor 263 SL + QS (0.1 – 0.3 mm)(0.95 + 0.95 kg/m2
Lớp sơn lót2 x Sikafloor 264 HC0.25 – 0.3 kg/m2 cho mỗi lớp
Hệ thống nhám 4 mmSikafloor 263 SL +

QS (0.1 – 0.3 mm) = 1:1

QS (0.4 – 0.7 mm)

Lớp phủ sàn Sikafloor 264

2.0 kg/m2

2.0 kg/m2

6.0 kg/m2

0.7 kg/m2

Chú ý: số liệu trên óc tính lý thuyết và không hoàn toàn chính xác, nó phụ thuộc vào độ nghiêng, độ ghập ghềnh của bề mặt và sự hao hụt trong thi công.

Chất lượng bề mặt

  • Bề mặt bê tông phải đặc chắc và cường độ tối thiểu phải là 25 N/mm2với lực bám dính là 1.5N/mm2
  • Bề mặt phải sạch, khô ráo, không dính dầu mỡ, các vết bẩn và lớp phủ cũ phỉa được làm sạch
  • Nên làm thử 1 diện tích nhỏ để kiểm tra trước khi thi công s���n phẩm
  • Điều kiện và giới hạn thi công
  • Nhiệt độ bề mặt: 10­­­0C – 300C
  • Nhiệt độ môi trường: 10­­­0C – 300C
  • Độ ẩm bề mặt: < 4% (Thử dụng cụ đo của Sika hoặc phương pháp sấy)
  • Độ ẩm môi trường: Cao nhất là 80%
  • Điểm sương: Nhiệt độ bế mặt phải cao hơn điểm sương 30C đẻ tránh rủi ro sự ngưng tụ hay dộp của bề mặt khi hoàn thiện.

Ưu điểm Sikafloor – 264

Sikafloor – 264 dễ thi công, tiết kiệm

Sikafloor – 264 tác động lên các đặc tính sau :

– Không có các chất lỏng thấm xuyên qua.

– Bề mặt hoàn thiện láng bóng.

– Có khả năng chống trượt

Thông số sản phẩm Sikafloor – 264

  • Dạng / Màu: Chất lỏng / Ral 7033, Ral 7035, Ral 7037, Ral 7040
  • Đóng gói: 20kg/bộ
  • Điều kiện lưu trữ: Lưu trữ trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ từ + 18°C và +30°C
  • Thời hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.

Miễn trừ: Các thông tin, và đặc biệt những hướng dẫn liên quan đến việc thi công và sử dụng cuối cùng của các sản phẩm sika, được cung cấp với thiện trí của chúng tôi dựa trên kiến thức và kinh nghiệm hiện tại của sika về sản phẩm trong điều kiện được lưu trữ đúng cách, sử dụng trong điều kiện bình thường theo hướng dẫn của sika. Trong ứng dụng thực tế, chúng tôi không đảm bảo sản phẩm sẽ phù hợp với một mục đích cụ thể nào đó nếu có sự khác biệtt về vật tư, cốt liệu và điều kiện thực tế của công trường, cũng như không có một ràng buộc pháp lý nào đối với chúng tôi ngụ ý từ các thông tin này hoặc từ một hướng dẫn bằng văn bản, hay từ bất cứ một sự tư vấn nào. Người sử dụng sản phẩm này phải thí nghiệm xem sản phẩm có phù hợp với mục đích thi công họ mong muốn không. Sika có quyền thay đổi đặc tính của sản phẩm mình. Quyền sở hữu của bên thứ ba phải được chú ý. Mọi đơn đặt hàng chỉ được chấp nhận dựa trên Bảng Điều Kiện Bán Hàng hiện hành của chúng tôi. Người sử dụng phải luôn tham khảo Tài Liệu Kỹ Thuật mới nhất của sản phẩm. Chúng tôi sẽ cung cấp các tài liệu này theo yêu cầu.

Thông tin liên hệ

Mr Minh - 0912 333 089

CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HOÀN MINH

VP: Số 158 Ngô Quyền, P. Tân Bình, TP. Hải Dương

ĐT: 0220 3896 299 - Email: [email protected]

Bài viết liên quan
Hotline: 0912 333 089